Danh sách các trường đại học Hàn Quốc mới nhất được cấp VISA thẳng 2019

Trong một vài năm gần đây Hàn Quốc mở rộng cánh cửa cho học sinh Việt Nam đi du học Hàn Quốc với Chương trình Visa Thẳng.Các trường Hàn Quốc visa thẳng không cần phải phỏng vấn đại sứ quán sẽ giúp học sinh đi du học nhanh hơn và thu tục đơn gian hơn, đặc biệt các bạn học sinh lựa chọn trường visa thẳng sẽ đảm bảo được tỷ lệ ra visa đến 100%. 

Visa thẳng là thế nào?

 Visa thẳng có nghĩa là bạn sẽ được miễn giảm hồ sơ và  xin mã số visa ở Cục quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc sở tại của trường đại học đó, visa thẳng sẽ được cấp trong vòng 1 tháng (bao gồm thời gian nộp hồ sơ xin thư mời nhập học tại các trường cho đến khi được cấp visa). Như vậy bạn sẽ không phải trả qua vòng phỏng vấn gắt gao vẫn có thể có cho mình một vé vào ngay danh sách trường visa thẳng ở dưới đây.

Điều kiện để nộp và du học trường Hàn Quốc visa thẳng

+ Tuổi từ 18 – 23

+ Tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao đăng, đại học không quá 4 năm

+ Điểm trung bình cấp 3 từ 6.0 trở lên và không có môn yếu

+ Có mong muốn học tập nghiêm túc tại Hàn Quốc

+ Không mắc các bệnh truyền nhiễm như: HIV, lao phổi…

Những hồ sơ cần thiết khi đi du học Hàn Quốc Visa thẳng 2019

Nếu bạn đã có quyết định đi du học thì điều đầu tiên bạn cần chuẩn bị đến đó là hồ sơ để đi du học. Sau đây là những giấy tờ cần thiết bạn cần chuẩn bị trước khi đi du học Hàn Quốc Visa thẳng:

 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời ( nếu vừa mới tốt nghiệp) + Học bạ (bản gốc)

 Nếu bạn đã tốt nghiệp TC, CĐ, ĐH cần phải có bằng và bảng điểm (Bản gốc)

 8 Ảnh 3×4, và 8 ảnh 4×6 ( áo trắng, phông trắng)

 Chuẩn bị sổ hộ khẩu (bản photo không cần công chứng bạn nhé)

✓ Giấy khai sinh bản gốc

Hộ chiếu bản gốc 

 Chứng minh thư của học sinh và bố mẹ(bản photo không công chứng nhé)

 1 Bản sơ yếu lí lịch có dấu của địa phương.

Quy trình đi du học Hàn Quốc trường visa thẳng 

Dưới đây là toàn bộ quy trình du học Hàn Quốc Visa thẳng 2019 bạn đọc và các bạn cần biết.

Bước 1:  Học sinh làm thủ tục nhập học gồm nộp phí và hồ sơ theo yêu cầu.

Bước 2:  VFC xử lí hồ sơ và nộp hồ sơ du học sinh vào trường đại học visa thẳng

Bước 3: Trường đại học  xét hồ sơ của học sinh, nếu hồ sơ được chấp nhận, họ sẽ gửi invoice ( thông báo học phí), học sinh nộp tiền theo invoice của trường

Bước 4: Trường gửi thư mời nhập học kèm theo mã số visa

Bước 5: Học sinh lên Đại sứ quán Hàn Quốc xin cấp visa

Bước 6: Nhận Visa từ Đại sứ quán Hàn Quốc và chuẩn bị sang nhập học tại Hàn Quốc.

=> Tổng thời gian đi du học Hàn Quốc nhanh nhất tầm 2 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. 

GỌI NGAY BAY TRONG THÁNG 9

DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC ĐƯỢC CẤP VISA THẲNG (Từ tháng 3/2019 – 2/2020)

Dưới đây là danh sách trường visa thẳng 2019 được cập nhật leien tục cho bạn đọc tham khảo:

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG VISA THẲNG

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐỊA CHỈ

   

1

Trường đại học Catholic Kwandong (Catholic Kwandong University)

Gangneung, Hàn Quốc(phía bắc, thành phố biển

   

2

Trường đại học Konkuk (Konkuk University)

Seoul, Hàn Quốc

   

3

Trường đại học quốc gia Kyungpook (Kyungpook National University)

Daegu, Hàn Quốc (miền trung)

   

4

  Trường đại học Keimyung (Keimyung University) Thành phố Daegu    

5

Trường đại học Hàn Quốc (Korea University (Sejong Campus)

Seoul, Hàn Quốc

   

6

Trường đại học nữ sinh Kwangju  (Kwangju Women’s University)

Gwangju, Hàn Quốc – phía nam hàn quốc

   

7

Trường đại học Kookmin (Kookmin University)

Seoul, Hàn Quốc

   

8

Trường đại học Dankook (Dankook University)

Seoul, Hàn Quốc

   

9

Trường đại học công giáo Daegu (Daegu Catholic University)

Thành phố Daegu, Hàn Quốc

   

10

Trường đại học Daejeon (Daejeon University)

Thành phố Daejeon, Hàn Quốc (miền bắc)

   

11

Trường đại học Dong-eui (Dong-eui University)

Busan, Hàn Quốc

   

12

Mokpo National Maritime University Thành phố Mokpo, tỉnh Jeollanam-do, Hàn Quốc    

13

Trường đại học quốc gia Pukyong (Pukyong National University) Busan, Hàn Quốc    

14

Trường đại học quốc gia Pusan (Pusan National University) Busan, Hàn Quốc    

15

Trường đại học Sahmyook (Sahmyook University) Seoul, Hàn Quốc    

16

Trường đại học Seokyeong (Seokyeong University) Seoul, Hàn Quốc    

17

Trường đại học Sogang (Sogang University) Seoul, Hàn Quốc    

18

Trường đại học quốc gia Seoul (Seoul National University)

Seoul, Hàn Quốc    

19

Trường đại học Seoul (University of Seoul) Seoul, Hàn Quốc    

20

Trường đại học nữ sinh Sungshin (Sungshin Women’s University) Seoul, Hàn Quốc    

21

Trường đại học Sejong (Sejong University) Seoul, Hàn Quốc    

22

Trường đại học Sungkyunkwan  (Sungkyunkwan University) Seoul, Hàn Quốc    

23

Trường đại học Yonsei (Yonsei University) Seoul, Hàn Quốc    

24

Trường đại học Yonsei (Yonsei University)(Wonju Campus) Wonju    

25

Trường đại học Woosong (Woosong University) Daejeon, Hàn Quốc    

26

Trường đại học nữ sinh Ewha (Ewha Womans University) Seoul, Hàn Quốc    

27

Trường đại học quốc gia Incheon (lncheon National University) Incheon, Hàn Quốc    

28

Trường đại học Chosun (Chosun University) Thành phố Gwangju thuộc phía Nam, Hàn Quốc    

29

Trường đại học Chung-Ang (Chung-Ang University)

Seoul, Hàn Quốc

   

30

Trường đại học Jungwon (Jungwon University)

Thành phố Chungcheong

   

31

Trường đại học quốc gia Chungnam (Chungnam National University)

Daejeon, Hàn Quốc

   

32

Trường đại học quốc gia Chungbuk (Chungbuk National University)

Thành phố Cheongju, tỉnh Chungbuk, Korea (cách Seoul khoảng 200 km).

   

33

Trường đại học Pyeongtaek (Pyeongtaek University)

 Thành phố Pyeongtaek, tỉnh Gyeonggido, Hàn Quốc

   

34

Trường đại học khoa học và công nghệ Pohang (Pohang University of Science and Technology)

Thành phố Pohang, tỉnh Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

   

35

Trường đại học giáo dục quốc gia Hàn Quốc (Korea National University of Education)

Thành phố Chuncheon, tỉnh Gangwon

   

36

Trường đại học toàn cầu Handong (Handong Global University)

Thành phố Pohang, tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc

   

37

Trường đại học Honam (Honam University)

 Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc

   

38

Trường đại học Hongik (Hongik University)

Seoul, Hàn Quốc

   

 

CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG (10 trường)

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐỊA CHỈ

   

1

Trường đại học kĩ thuật Daegu (Daegu Technical UniverSlty)

831 Bon-dong, Dalseo-gu, Daegu, Hàn Quốc

 

 

2

Woosong Information College

Daejeon, Hàn Quốc

 

 

3

Viện khoa học và công nghệ Dongwon (Dongwon Institute of Science and Technology

Thành phố Yangsan, tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

 

 

4

Học viện nghệ thuật Seoul (Seoul Institute of the Arts)

171 Yesuldaehak-ro, Gojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

 

 

5

Trường cao đẳng Yeunngnam (Yeungnam University College)

Daejeon, Hàn Quốc

 

 

6

Trường cao đẳng Inha Technical (lnha Technical College)

Daejeon, Hàn Quốc

 

 

7

Trường cao đẳng du lịch Cheju (Cheju Tourism College)

Đảo Cheju

 

 

8

Trường Đại học Cheju Halla (Cheju Halla University)

Đảo Cheju

 

 

9

Cao đẳng nghệ thuật Hàn Quốc (Korea College of Media Arts)

Janggun-myeon, Sejong-si, Korea

 

 

10

Trường đại học nữ sinh Hanyang (HanYang Women’s University)

Seoul, Hàn Quốc

 

 

 

CÁC TRƯỜNG CAO HỌC

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐỊA CHỈ

   

1

University of science & technology

Daejeon, Hàn Quốc

   

2

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Gyeonggi, Hàn Quốc  

 

3

Cheongshin Graduate School of Theology

Gyeonggi, Hàn Quốc

 

 

4

Kepco Intermation Nuclear Graduate School

Gyeonggi, Hàn Quốc

 

 

5

KDI School of Public Policy and Management

Seoul, Hàn Quốc

 

 

 

Trên đây là những thông tin về các trường visa thẳng top 1% của Hàn Quốc, mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn chọn được ngôi trường đúng với mong muốn của mình trên con đường chinh phục học tập tại đất nước Hàn Quốc tại các trường Hàn Quốc Visa Thẳng nêu trên..

GỌI NGAY NẾU BẠN CẦN TƯ VẤN CHỌN TRƯỜNG VISA THẲNG CHUẨN NHẤT